[dōng dào]
đông đạo
做东道
zuò dōng dào
Làm chủ tiệc
略尽东道之谊
lüè jìn dōng dào zhī yì
Phần nào thể hiện lòng hiếu khách
赌个东道
dǔ gè dōng dào
Cá cược làm chủ
东道国dōng dào guó
đông đạo quốc
Quốc gia chịu trách nhiệm tổ chức, sắp xếp các hội nghị, thi đấu quốc tế được tổ chức tại nước mình
东道主dōng dào zhǔ
đông đạo chủ
chủ nhà; chủ trì chính thức
赌东道dǔ dōng dào
đổ đông đạo
Đánh cược mời khách
说东道西shuō dōng dào xī
thuyết đông đạo tây
tán chuyện đông tây; nói về đủ thứ