[bú gù]
只顾自己,不顾别人
zhǐ gù zì jǐ , bú gù bié rén
Chỉ biết mình, không biết người
置危险于不顾
zhì wēi xiǎn yú bú gù
Bất chấp nguy hiểm
不顾后果地一味蛮干
bú gù hòu guǒ dì yí wèi mán gàn
Bất chấp hậu quả mà làm liều
他不顾—切,跳到河里把孩子救了起来
tā bú gù — qiè , tiào dào hé lǐ bǎ hái zi jiù le qǐ lái
Anh ta bất chấp tất cả, nhảy xuống sông cứu đứa bé
不顾一切bú gù yí qiè
bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
不顾前后bú gù qián hòu
bất kể trước hay sau; lao vào việc gì đó một cách mù quáng
不顾大局bú gù dà jú
không quan tâm đến đại cục
不管不顾bù guǎn bú gù
không hề để ý; không quan tâm; liều lĩnh
奋不顾身fèn bú gù shēn
lao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân; không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm nguy
悍然不顾hàn rán bú gù
ngang ngược và không theo lẽ thường; thách thức
死活不顾sǐ huó bú gù
bất chấp sống chết
行不顾言xíng bú gù yán
hành
nói một đằng làm một nẻo