[bù cí]
bất từ
不辞而别
bù cí ér bié
đi không từ biệt
不辞辛劳
bù cí xīn láo
không quản vất vả
万死不辞
wàn sǐ bù cí
chết vạn lần cũng không từ
不辞劳苦bù cí láo kǔ
bất từ lao
không tiếc công sức
不辞而别bù cí ér bié
bất từ nhi biệt
rời đi mà không từ biệt
不辞辛苦bù cí xīn kǔ
bất từ tân khổ
không quản khó khăn
万死不辞wàn sǐ bù cí
vạn tử bất từ
Muôn chết không từ; sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
在所不辞zài suǒ bù cí
tại sở bất từ
không từ chối; không do dự