[bù zú]
bất túc
先天不足估计不足
xiān tiān bù zú gū jì bù zú
bẩm sinh đã yếu, ước tính không đủ
不足三千人
bù zú sān qiān rén
không tới ba nghìn người
不足道
bù zú dào
không đáng kể
不足为奇
bù zú wéi qí
không có gì lạ
不足挂齿
bù zú guà chǐ
không đáng nhắc tới
不足为训
bù zú wéi xùn
không đáng làm gương
非团结不足图存
fēi tuán jié bù zú tú cún
không đoàn kết thì không thể tồn tại
工作中还存在一些不足
gōng zuò zhōng hái cún zài yì xiē bù zú
công việc vẫn còn một số thiếu sót
不足月bù zú yuè
bất túc nguyệt
sinh non
不足道bù zú dào
bất túc đạo
không đáng kể; không quan trọng; không đáng nhắc đến
不足为道bù zú wèi dào
bất túc vị
không đáng nhắc đến
不足齿数bù zú chǐ shǔ
bất túc xỉ sổ
không đáng nhắc đến; không đáng xem xét
不足为奇bù zú wéi qí
bất túc vi kỳ
không có gì đáng ngạc nhiên
不足为怪bù zú wéi guài
bất túc vi quái
không có gì đáng ngạc nhiên
不足为虑bù zú wèi lǜ
bất túc vị
không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo
不足为训bù zú wéi xùn
bất túc vi huấn
không thể lấy làm gương; không phải là ví dụ để noi theo; không đáng tin cậy
不足挂齿bù zú guà chǐ
bất túc quải xỉ
không đáng nhắc tới
微不足道wēi bù zú dào
vi bất túc đạo
không đáng kể; không quan trọng
先天不足xiān tiān bù zú
tiên thiên bất túc
bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có
睡眠不足shuì mián bù zú
thuỵ miên bất túc
thiếu ngủ; thâm hụt giấc ngủ