[bù jué]
bất giác
干了一天活儿,也不觉累
gān le yì tiān huó ér , yě bù jué lèi
Làm việc cả ngày mà chẳng thấy mệt
他每天忙碌,不觉—年很快过去了
tā měi tiān máng lù , bù jué — nián hěn kuài guò qù le
Anh ấy bận rộn cả ngày, chẳng mấy chốc một năm đã trôi qua
三年下来,发表的诗作不觉已有二十多首
sān nián xià lái , fā biǎo de shī zuò bù jué yǐ yǒu èr shí duō shǒu
Ba năm trôi qua, chẳng mấy chốc đã đăng hơn hai mươi bài thơ
想到伤心之处,不觉泪如雨下
xiǎng dào shāng xīn zhī chù , bù jué lèi rú yǔ xià
Nghĩ đến đoạn thương tâm, nước mắt không kìm được mà tuôn rơi