汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
不胫而走 (bú jìng ér zǒu) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
不胫而走
【不脛而走】
[bú jìng ér zǒu]
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
lan truyền nhanh
2
chạy như cháy rừng
Ví dụ
小腿)
xiǎo tuǐ )
(bắp chân)
Từ ghép
0 từ chứa “不胫而走”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
没有腿却能跑,形容传布迅速(胫
小腿)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
不
bù
bất
Không; biểu thị sự phủ định; Không phải; biểu thị sự phủ định hoặc đối lập; Không thể; biểu thị sự không có khả năng
胫
jìng
hĩnh
Phần dưới của chân, từ đầu gối đến mắt cá chân; Chạy, đi (thường dùng trong thành ngữ)
而
ér
nhi
và; rồi; nối hai vế câu hoặc hai hành động; nhưng; mà; biểu thị sự chuyển đổi hoặc đối lập; do đó; vì vậy; biểu thị kết quả hoặc nguyên nhân
走
zǒu
tẩu
Di chuyển bằng chân; đi bộ; Rời khỏi một nơi; bỏ đi; Mang đi, lấy đi, hoặc làm mất đi