[bú shèng]
体力不胜
tǐ lì bú shèng
Thể lực không kham nổi.
不胜其烦
bú shèng qí fán
Phiền không sao kể.
防不胜防(防不住)数一数(数不完)美不胜收
fáng bú shèng fáng ( fáng bú zhù ) shù yi shù ( shù bù wán ) měi bú shèng shōu
Phòng không chống xuể (không phòng được), đếm không xuể, đẹp không sao tả xiết.
不胜感激
bú shèng gǎn jī
Biết ơn vô cùng.
不胜遗憾
bú shèng yí hàn
Hối tiếc vô cùng.
身子一年不胜一年
shēn zi yì nián bú shèng yì nián
Thân thể ngày càng yếu đi.
不胜枚举bú shèng méi jǔ
nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một
不胜其扰bú shèng qí rǎo
không thể chịu đựng được lâu hơn
不胜其烦bú shèng qí fán
bị quấy rầy không chịu nổi
不胜其苦bú shèng qí kǔ
không thể chịu nổi đau khổ
无往不胜wú wǎng bú shèng
Bách chiến bách thắng; thắng lợi ở mọi nơi.
数不胜数shǔ bú shèng shǔ
nhiều không đếm xuể; vô số
指不胜屈zhǐ bú shèng qū
Đếm không xuể, ví số lượng rất nhiều
防不胜防fáng bú shèng fáng
không thể phòng bị được; không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó
力不胜任lì bú shèng rèn
không đảm đương nổi nhiệm vụ; không đủ năng lực
战无不胜zhàn wú bú shèng
vô địch; không gì không thắng
举不胜举jǔ bú shèng jǔ
nhiều không đếm xuể; vô số kể
美不胜收měi bú shèng shōu
đẹp không gì tả nổi