[bù jīn]
bất cầm
读到精彩之处,他不禁大声叫好
dú dào jīng cǎi zhī chù , tā bù jīn dà shēng jiào hǎo
Đến đoạn hay, anh ta không khỏi hô to tán thưởng.
忍俊不禁rěn jùn bù jīn
nhẫn tuấn bất cầm
không nhịn được cười; không thể kiềm chế nụ cười
弱不禁风ruò bù jīn fēng
nhược bất cầm
quá yếu không chịu nổi gió; cực kỳ mỏng manh; tình trạng sức khỏe yếu ớt