[bù zhī]
bất tri
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
不知不觉bù zhī bù jué
bất tri bất giác
một cách vô thức; không hay biết
不知凡几bù zhī fán jǐ
bất tri phàm kỷ
không thể biết bao nhiêu; những trường hợp tương tự nhiều vô số
不知去向bù zhī qù xiàng
bất tri khứ
không rõ tung tích; mất tích
不知好歹bù zhī hǎo dǎi
bất tri hảo tồi
không phân biệt được tốt xấu; không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác
不知所之bù zhī suǒ zhī
bất tri sở chi
không rõ tung tích
不知丁董bù zhī dīng dǒng
bất tri đinh đổng
quên mất số phận của Đinh và Đổng; không lưu ý bài học quá khứ
不知何故bù zhī hé gù
bất tri hà cố
bằng cách nào đó
不知利害bù zhī lì hài
bất tri lợi hại
xem 不知好歹[bu4 zhi1 hao3 dai3]
不知就里bù zhī jiù lǐ
bất tri tựu lý
không biết rõ nội tình; ngây thơ; không hay biết
不知所云bù zhī suǒ yún
bất tri sở vân
không biết người nào đó đang nói gì; khó hiểu
不知所以bù zhī suǒ yǐ
bất tri sở dĩ
không biết lý do; không biết phải làm gì
不知所措bù zhī suǒ cuò
bất tri sở thố
không biết phải làm sao; hết cách; bối rối và hoàn toàn lúng túng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.