[bù chuāi]
bất suy
不揣浅陋
bù chuāi qiǎn lòu
Không dám tự cho mình là hiểu biết
不揣冒昧(不考虑自己的莽撞,言语、行动是否相宜)
bù chuāi mào mèi ( bù kǎo lǜ zì jǐ de mǎng zhuàng , yán yǔ 、 xíng dòng shì fǒu xiāng yí )
Không dám mạo muội (không màng đến sự đường đột, lời nói, hành động có thích hợp hay không)