[bù rěn]
bất nhẫn
于心不忍
yú xīn bù rěn
Không đành lòng
不忍释手
bù rěn shì shǒu
Không nỡ buông tay
不忍卒读(不忍心读完,多形容文章悲惨动人)
bù rěn zú dú ( bù rěn xīn dú wán , duō xíng róng wén zhāng bēi cǎn dòng rén )
Không đành lòng đọc hết (thường dùng để miêu tả bài viết bi thương lay động lòng người)
不忍心bù rěn xīn
bất nhẫn tâm
không thể chịu được
目不忍视mù bù rěn shì
mục bất nhẫn thị
nghĩa đen: mắt không chịu nổi khi nhìn; nghĩa bóng: thảm thương khó nhìn
惨不忍睹cǎn bù rěn dǔ
thảm bất nhẫn đổ
nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn; nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng
目不忍睹mù bù rěn dǔ
mục bất nhẫn đổ
Cảnh tượng bi thảm không đành lòng nhìn; nhìn không đành
目不忍见mù bù rěn jiàn
mục bất nhẫn kiến
xem 目不忍視|目不忍视[mu4 bu4 ren3 shi4]
爱不忍释ài bù rěn shì
ái bất nhẫn thích
quá yêu thích không nỡ rời xa
惨不忍闻cǎn bù rěn wén
thảm bất nhẫn văn
thảm không nỡ nghe
于心不忍yú xīn bù rěn
ư tâm bất nhẫn
không đành lòng