[bú duì jìn]
新换的工具,使起来不对劲
xīn huàn de gōng jù , shǐ qǐ lái bú duì jìn
Công cụ mới thay, dùng không quen
俩人有点儿不对劲,爱闹意见
liǎ rén yǒu diǎn er bú duì jìn , ài nào yì jiàn
Hai người hơi không hợp nhau, hay cãi nhau
他越琢磨越觉得这事不对劲,其中必有原因
tā yuè zhuó mó yuè jué de zhè shì bú duì jìn , qí zhōng bì yǒu yuán yīn
Anh ta càng nghĩ càng thấy chuyện này không ổn, chắc chắn có nguyên nhân
他觉得身上有点儿不对劲就上床睡觉了
tā jué de shēn shàng yǒu diǎn er bú duì jìn jiù shàng chuáng shuì jiào le
Anh ta cảm thấy người hơi khó chịu nên đi ngủ
考试没考好,心里有点儿不对劲
kǎo shì méi kǎo hǎo , xīn lǐ yǒu diǎn er bú duì jìn
Thi không tốt, trong lòng hơi khó chịu