[bù ān]
bất an
忐忑不安
tǎn tè bù ān
Bồn chồn không yên
坐立不安
zuò lì bù ān
Ngồi không yên, đứng không yên
动荡一
dòng dàng yī
Biến động
总给您添麻烦,真是不安
zǒng gěi nín tiān má fán , zhēn shì bù ān
Luôn làm phiền ông/bà, thật không yên tâm
不安分bù ān fèn
bất an phận
bồn chồn; không yên ổn
不安其室bù ān qí shì
bất an kỳ thất
không chung thuỷ; ngoại tình
不安好心bù ān hǎo xīn
bất an hảo tâm
có ý đồ xấu
卧不安wò bù ān
ngoạ bất an
mất ngủ bồn chồn
坐立不安zuò lì bù ān
toạ lập bất an
nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng; bồn chồn; sốt ruột
惴惴不安zhuì zhuì bù ān
chuý chuý bất an
lo lắng bất an; lo sợ và hoảng hốt
惶恐不安huáng kǒng bù ān
hoàng khủng bất an
lo lắng; hoảng loạn
焦虑不安jiāo lǜ bù ān
lo lắng quá mức
局促不安jú cù bù ān
cục xúc bất an
bất an; không thoải mái
心神不安xīn shén bù ān
tâm thần bất an
cảm thấy bồn chồn
忐忑不安tǎn tè bù ān
thảm thắc bất an
bất an; trong tình trạng hỗn loạn