[bù jiǔ]
bất cửu
水库不久就能完工
shuǐ kù bù jiǔ jiù néng wán gōng
Hồ chứa nước chẳng mấy chốc sẽ hoàn thành.
我们插完秧不久,就下了一场雨
wǒ men chā wán yāng bù jiǔ , jiù xià le yì chǎng yǔ
Chúng tôi cấy lúa xong không lâu thì có một trận mưa.
不久前bù jiǔ qián
bất cửu tiền
không lâu trước đây
前不久qián bù jiǔ
tiền bất cửu
cách đây không lâu; không lâu trước
命不久已mìng bù jiǔ yǐ
mệnh bất cửu dĩ
gần đất xa trời