[bú xià yú]
这种手机虽然便宜,质量却不下于有些名牌
zhè zhǒng shǒu jī suī rán pián yi , zhì liàng què bú xià yú yǒu xiē míng pái
Chiếc điện thoại này tuy rẻ nhưng chất lượng không thua kém gì một số thương hiệu nổi tiếng.
新产品不下于二百种。也说不下
xīn chǎn pǐn bú xià yú èr bǎi zhǒng 。 yě shuō bú xià
Sản phẩm mới không dưới hai trăm loại. Cũng không đếm xuể.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.