[shàng fēng]
thượng phong
烟气从上风刮过来
yān qì cóng shàng fēng guā guò lái
Khói bay từ hướng gió thổi tới
这场足球比赛,上半场甲队占了上风
zhè chǎng zú qiú bǐ sài , shàng bàn chǎng jiǎ duì zhàn le shàng fēng
Trận bóng đá này, đội Giáp chiếm ưu thế trong hiệp một
占上风zhàn shàng fēng
chiếm thượng phong
dẫn đầu; chiếm thế thượng phong
马上风mǎ shàng fēng
mã thượng phong
chết khi đang quan hệ tình dục
陆上风电lù shàng fēng diàn
lục thượng phong điện
điện gió trên bờ