[shàng mén]
thượng môn
送货上门
sòng huò shàng mén
Giao hàng tận nhà
上门女婿
shàng mén nǚ xu
Con rể ở rể
上门关张
shàng mén guān zhāng
Đến tận nơi đóng cửa
上门客shàng mén kè
thượng môn khách
khách tại cửa hàng; khách vãng lai
上门费shàng mén fèi
thượng môn phí
phí dịch vụ tận nơi; phí gọi dịch vụ
带上门dài shàng mén
đới thượng môn
đóng cửa
找上门zhǎo shàng mén
trảo thượng môn
đến cửa ai đó; đến thăm ai đó
引鬼上门yǐn guǐ shàng mén
dẫn quỷ thượng môn
nghĩa đen: mời quỷ vào nhà; nghĩa bóng: rước họa vào thân