[shàng jìng]
thượng kính
上镜率
shàng jìng lǜ
Tỷ lệ xuất hiện trên màn ảnh
她还在电影学院学习期间就已经多次上镜
tā hái zài diàn yǐng xué yuàn xué xí qī jiān jiù yǐ jīng duō cì shàng jìng
Cô ấy đã nhiều lần xuất hiện trên màn ảnh khi còn đang học ở Học viện Điện ảnh
这位节目主持人很上镜
zhè wèi jié mù zhǔ chí rén hěn shàng jìng
Người dẫn chương trình này rất ăn ảnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.