[shàng jǐn]
thượng khẩn
麦子都熟了,得上紧割啦!
mài zi dōu shú le , dé shàng jǐn gē lā !
Lúa mì chín hết rồi, phải tranh thủ gặt thôi!
上紧发条shàng jǐn fā tiáo
thượng khẩn phát điều
lên dây cót thật chặt; chuẩn bị sẵn sàng; tự chuẩn bị