[shàng yǎn yào]
thượng nhãn dược
谁要是得罪了他,他就在领导面前给谁上眼药
shuí yào shi dé zuì le tā , tā jiù zài lǐng dǎo miàn qián gěi shuí shàng yǎn yào
Ai đắc tội với anh ta, anh ta sẽ nói xấu trước mặt lãnh đạo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.