[shàng jià]
thượng giá
新货已经上架
xīn huò yǐ jīng shàng jià
Hàng mới đã lên kệ
这批新书编目后才能上架
zhè pī xīn shū biān mù hòu cái néng shàng jià
Lô sách mới này phải lập danh mục xong mới được lên kệ
屋上架屋wū shàng jià wū
ốc thượng giá ốc
Tòa nhà chồng lên tòa nhà; trùng lặp không cần thiết.
打鸭子上架dǎ yā zi shàng jià
Ép vịt lên chuồng;
赶鸭子上架gǎn yā zi shàng jià
Ép buộc làm việc vượt quá khả năng