[shàng zuò]
thượng toạ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
上座部shàng zuò bù
phái Theravada của Phật giáo
上座儿shàng zuò ér
Chỉ có khách đến rạp hát, quán ăn...; Tôn kính; coi trọng; Phong trào