[shàng shān]
thượng sơn
一砍柴
yì kǎn chái
Vừa chặt củi
上山下乡
shàng shān xià xiāng
Lên núi xuống nông thôn
再过一两天,蚕就要上山了
zài guò yì liǎng tiān , cán jiù yào shàng shān le
Thêm một hai ngày nữa, tằm sẽ lên núi
上山下乡shàng shān xià xiāng
thượng sơn hạ hương
làm việc ngoài đồng; trải nghiệm nông nghiệp cưỡng bức đối với trí thức thành phố
滚石上山gǔn shí shàng shān
cổn thạch thượng sơn
nghĩa đen: lăn tảng đá lên núi; nghĩa bóng: làm một nhiệm vụ rất thách thức với sự kiên trì và quyết tâm