[shàng tái]
thượng đài
上台表演 上台讲话
shàng tái biǎo yǎn shàng tái jiǎng huà
Lên sân khấu biểu diễn, lên sân khấu phát biểu
上台阶shàng tái jiē
thượng đài giai
Nghĩa bóng: Đạt đến một tầm cao mới về sự phát triển xã hội, công việc, sản xuất...