[shàng wèi]
thượng vị
身处上位而心念藜民
shēn chù shàng wèi ér xīn niàn lí mín
Ở vị trí cao mà lòng nghĩ đến dân nghèo
上位词
shàng wèi cí
Từ ngữ vị trí cao
上位概念
shàng wèi gài niàn
Khái niệm vị trí cao
上位概念shàng wèi gài niàn
thượng vị khái niệm
khái niệm thượng vị
女上位nǚ shàng wèi
tư thế quan hệ nữ trên