[shàng rèn]
thượng nhiệm
走马上任
zǒu mǎ shàng rèn
Nhậm chức
走马上任zǒu mǎ shàng rèn
tẩu mã thượng nhiệm
nhậm chức; đảm nhận vị trí
新官上任三把火xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ
tân quan thượng nhiệm tam bả hoả
Quan mới nhậm chức thường làm vài việc gây ảnh hưởng để thể hiện tài năng và sự quyết đoán