[sān fēn]
tam phân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
三分头sān fēn tóu
tam phân đầu
kiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy
三分熟sān fēn shú
tam phân thục
tái vừa
三分之一sān fēn zhī yī
tam phân chi nhất
một phần ba
不三分bù sān fēn
bất tam phân
Chữ viết mạnh mẽ, cứng cáp; ý kiến sâu sắc.
入木三分rù mù sān fēn
nhập mộc tam phân
viết rất mạnh tay; sâu sắc; chuyên sâu
一亩三分地yì mǔ sān fēn dì
nhất mẫu tam phân địa
Vòng tròn sinh hoạt cá nhân hoặc phạm vi trách nhiệm.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.