[qī bā]
thất bát
七八手七八脚
qī bā shǒu qī bā jiǎo
Hỗn loạn, lộn xộn
七八嘴七八舌七八拼七八凑七八颠七八倒
qī bā zuǐ qī bā shé qī bā pīn qī bā còu qī bā diān qī bā dǎo
Nói ra nói vào, chắp vá, làm qua loa, lật tới lật lui
七八零七八落
qī bā líng qī bā luò
Lộn xộn, tan tác
七八上七八下I七八长七八短
qī bā shàng qī bā xià I qī bā cháng qī bā duǎn
Lúc lên lúc xuống, lúc dài lúc ngắn
七八扭七八歪
qī bā niǔ qī bā wāi
Vẹo vọ, xiêu vẹo
七八折七八扣(折扣很大)
qī bā zhé qī bā kòu ( zhé kòu hěn dà )
Giảm giá rất nhiều
乱七八糟luàn qī bā zāo
loạn thất bát tao
hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
乌七八糟wū qī bā zāo
ô thất bát tao
mọi thứ lộn xộn; bừa bộn kinh khủng; tục tĩu
零七八碎líng qī bā suì
linh thất bát toái
Lặt vặt; vụn vặt; linh tinh
七七八八qī qī bā bā
thất thất bát bát
gần như; sắp hoàn thành; linh tinh
污七八糟wū qī bā zāo
ô thất bát tao
Bừa bộn, lộn xộn