[yì lǎn]
nhất lãm
一览无余
yì lǎn wú yú
Nhìn một cái là thấy hết.
登山临水,一江南春色
dēng shān lín shuǐ , yì jiāng nán chūn sè
Leo núi ngắm cảnh, thấy trọn cảnh xuân Giang Nam.
《北京名胜古迹一览》
《 běi jīng míng shèng gǔ jì yì lǎn 》
Danh lam thắng cảnh Bắc Kinh
一览表yì lǎn biǎo
nhất lãm biểu
bảng; lịch trình; danh sách
一览无遗yì lǎn wú yí
nhất lãm vô di
rõ ràng trong tầm mắt
一览无余yì lǎn wú yú
nhất lãm vô dư
bao quát hết trong nháy mắt; một cảnh nhìn toàn diện