[yí xiàn]
nhất tuyến
深入车间慰问一线工人
shēn rù chē jiān wèi wèn yí xiàn gōng rén
vào tận xưởng thăm hỏi công nhân tuyến đầu
一线阳光
yí xiàn yáng guāng
ánh nắng ban mai
一线光明
yí xiàn guāng míng
tia hy vọng
一线希望
yí xiàn xī wàng
một tia hy vọng
一线生机
yí xiàn shēng jī
một đường sống
一线之间yí xiàn zhī jiān
nhất tuyến chi gian
cách nhau gang tấc; ranh giới mỏng manh; sự phân biệt tinh tế
一线之隔yí xiàn zhī gé
nhất tuyến chi cách
ranh giới mỏng manh; sự phân biệt tinh tế
一线希望yí xiàn xī wàng
nhất tuyến hy vọng
tia hy vọng
一线微光yí xiàn wēi guāng
nhất tuyến vi quang
tia sáng le lói
一线生机yí xiàn shēng jī
nhất tuyến sinh cơ
cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng
第一线dì yī xiàn
đệ nhất tuyến
tuyến đầu; hàng đầu