[yì liū ér]
nhất lựu
这一溜儿十间房是集体宿舍
zhè yì liū ér shí jiān fáng shì jí tǐ sù shè
Dãy mười gian phòng này là ký túc xá tập thể
反正就是那一溜儿,具体在哪儿我就说不清了
fǎn zhèng jiù shì nà yì liū ér , jù tǐ zài nǎ ér wǒ jiù shuō bù qīng le
Dù sao cũng là cái dãy đó, cụ thể ở đâu thì tôi nói không rõ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.