[yí qì]
nhất khí
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
一气呵成yí qì hē chéng
nhất khí ha thành
làm một mạch; lưu loát
一气之下yí qì zhī xià
nhất khí chi hạ
trong cơn giận dữ; trong cơn giận dữ dội; trong một sự bực tức
沆瀣一气hàng xiè yí qì
hãng giới nhất khí
cấu kết với nhau; thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
串通一气chuàn tōng yí qì
xuyến thông nhất khí
cấu kết với nhau
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.