[yì shí]
nhất thời
此一时彼一时
cǐ yì shí bǐ yì shí
Lúc này với lúc khác
盛极一时一时无出其右
shèng jí yì shí yi shí wú chū qí yòu
Thịnh vượng nhất thời - Không ai sánh bằng
一时半刻
yì shí bàn kè
Một lúc, một lát
一时还用不着 这是一时的和表面的现象
yì shí hái yòng bù zhe zhè shì yì shí de hé biǎo miàn de xiàn xiàng
Tạm thời chưa cần đến - Đây là hiện tượng nhất thời và bề ngoài
一时想不起他是谁
yì shí xiǎng bù qǐ tā shì shuí
Nhất thời không nhớ ra anh ta là ai
一时高兴,写了两首诗
yì shí gāo xìng , xiě le liǎng shǒu shī
Nhất thời vui vẻ, viết hai bài thơ
高原上天气变化大,一时晴,一时雨,一时冷,一热
gāo yuán shàng tiān qì biàn huà dà , yì shí qíng , yì shí yǔ , yì shí lěng , yí rè
Thời tiết trên cao nguyên thay đổi thất thường, lúc nắng, lúc mưa, lúc lạnh, lúc nóng
一时间yì shí jiān
nhất thời gian
trong chốc lát; tạm thời
一时半刻yì shí bàn kè
nhất thời bán khắc
một thời gian ngắn; một lúc
一时半晌yì shí bàn shǎng
nhất thời bán thưởng
một thời gian ngắn; một lúc
一时半会yì shí bàn huì
nhất thời bán hội
một thời gian ngắn; một lúc
一时半霎yì shí bàn shà
nhất thời bán siếp
một thời gian ngắn; một lúc
一时瑜亮yì shí yú liàng
nhất thời du lượng
hai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ
独出一时dú chū yì shí
độc xuất nhất thời
không ai sánh kịp; vượt trội hơn hẳn so với đối thủ
千载一时qiān zǎi yì shí
thiên tải nhất thời
Cơ hội ngàn năm có một; cơ hội hiếm có
盛极一时shèng jí yì shí
thịnh cực nhất thời
rất thịnh hành một thời; phong cách hoành tráng trong thời gian ngắn
名噪一时míng zào yì shí
danh táo nhất thời
nổi tiếng một thời; người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phương
第一时间dì yī shí jiān
đệ nhất thời gian
trong những khoảnh khắc đầu tiên; ngay lập tức; điều đầu tiên
红极一时hóng jí yì shí
hồng cực nhất thời
cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian