[yì bān]
nhất ban
管中窥豹,可见一斑。参看483页K管中窥豹】
guǎn zhōng kuī bào , kě jiàn yì bān 。 cān kàn 483 yè K guǎn zhōng kuī bào 】
Nhìn qua miệng ống mà thấy một con báo. (Ngụ ý nhìn sự việc phiến diện, chỉ thấy một phần nhỏ)
略见一斑lüè jiàn yì bān
lược kiến nhất ban
nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm; có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung hoặc tình hình dựa trên một phần rất nhỏ.
窥豹一斑kuī bào yì bān
khuy báo nhất ban
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế