[yì shǒu]
nhất thủ
留一手
liú yì shǒu
Giữ lại một chiêu
你可不能跟我来这一手儿
nǐ kě bù néng gēn wǒ lái zhè yì shǒu ér
Anh không thể giở trò đó với tôi đâu
一手造成
yì shǒu zào chéng
Tự mình gây ra
一手包办
yì shǒu bāo bàn
Làm tất cả một mình
一手包办yì shǒu bāo bàn
nhất thủ bao biện
tự mình xử lý mọi việc; tự mình điều hành toàn bộ
一手遮天yì shǒu zhē tiān
nhất thủ già thiên
nghĩa đen: che trời bằng một tay; che giấu sự thật khỏi đám đông
露一手lòu yì shǒu
lộ nhất thủ
thể hiện tài năng; phô diễn kỹ năng
第一手dì yī shǒu
đệ nhất thủ
trực tiếp
留一手liú yì shǒu
lưu nhất thủ
giữ lại một mẹo; không tiết lộ hết bí quyết nghề nghiệp
有一手yǒu yì shǒu
hữu nhất thủ
có tay nghề; có năng lực; có quan hệ ngoại tình