[yí zì]
nhất tự
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
一字马yī zì mǎ
nhất tự mã
Tư thế dang hai chân thẳng như chữ "nhất"
一字儿yí zì ér
nhất tự nhi
thành hàng; thành dòng
一字巾yí zì jīn
nhất tự cân
băng đô; dải vải quấn quanh đầu
一字一板yí zì yì bǎn
nhất tự nhất bản
Nói năng từ tốn, rõ ràng
一字一泪yí zì yí lèi
nhất tự nhất lệ
mỗi chữ là một giọt nước mắt
一字不差yí zì bú chà
từng chữ một; nguyên văn
一字不提yí zì bù tí
nhất tự bất đề
không nhắc đến một chữ nào
一字不漏yí zì bú lòu
không thiếu một chữ
一字不落yí zì bú luò
xem 一字不漏[yi1 zi4 bu4 lou4]
一字不识yí zì bù shí
nhất tự bất thức
mù chữ hoàn toàn
一字之师yí zì zhī shī
nhất tự chi sư
người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn
一字千金yí zì qiān jīn
nhất tự thiên kim
một chữ đáng giá ngàn vàng; mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.