[yì tóu]
nhất đầu
扁担的一挑着篮子,另一头挂着水罐
biǎn dàn de yì tiāo zhe lán zi , lìng yì tóu guà zhe shuǐ guàn
Một đầu gánh giỏ, đầu kia treo bình nước
事业和家庭,哪一头都不能放弃
shì yè hé jiā tíng , nǎ yì tóu dōu bù néng fàng qì
Sự nghiệp và gia đình, không thể bỏ bê bên nào
昨天打桥牌,我和老王一头,小张和小李一头
zuó tiān dǎ qiáo pái , wǒ hé lǎo wáng yì tóu , xiǎo zhāng hé xiǎo lǐ yì tóu
Hôm qua đánh bài bridge, tôi với lão Vương một đội, tiểu Trương với tiểu Lý một đội
他一头走,一说
tā yì tóu zǒu , yì shuō
Anh ta vừa đi vừa nói
打开车门,他一头钻了进去
dǎ kāi chē mén , tā yì tóu zuàn le jìn qù
Mở cửa xe, anh ta chui tọt vào
一头扎进水里
yì tóu zhā jìn shuǐ lǐ
Nhảy ùm xuống nước
一头倒在床上。6 圖突然;一下子:刚进门,一头碰见了他
yì tóu dǎo zài chuáng shàng 。6 tú tū rán ; yí xià zǐ : gāng jìn mén , yì tóu pèng jiàn le tā
Ngã vật ra giường. Đột nhiên; bỗng nhiên: Vừa vào cửa đã đụng phải anh ta
他们是一头来的
tā men shì yì tóu lái de
Họ đến cùng nhau