[yí xiàng]
nhất hướng
前一向雨水多(指较早的一段时期)这一向工程的进度很快(指最近的一段时期)
qián yí xiàng yǔ shuǐ duō ( zhǐ jiào zǎo de yí duàn shí qī ) zhè yí xiàng gōng chéng de jìn dù hěn kuài ( zhǐ zuì jìn de yí duàn shí qī )
Trước đây mưa nhiều (chỉ một khoảng thời gian trước đó), Dạo này tiến độ công trình rất nhanh (chỉ một khoảng thời gian gần đây)
一向俭机一好客。b)表不从上次见面到现在:你一向好哇!
yí xiàng jiǎn jī yì hào kè 。b) biǎo bù cóng shàng cì jiàn miàn dào xiàn zài : nǐ yí xiàng hǎo wā !
Luôn luôn tiết kiệm, hiếu khách. b) Chỉ từ lần gặp trước đến nay: Dạo này bạn khỏe chứ!