Cấu trúc
动词 + 了 (+ 宾语)
Trợ từ động thái “了(2)” đứng sau động từ, biểu thị hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn thành. Khi phủ định dùng “没” và không thêm “了”.
Ví dụ
我看了一个电影。
Wǒ kàn le yí gè diànyǐng.
Tôi đã xem một bộ phim.
我买了一个新电脑。
Wǒ mǎi le yí gè xīn diànnǎo.
Tôi đã mua một cái máy tính mới.
我昨天没去商店买东西。
Wǒ zuótiān méi qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Hôm qua tôi không đi cửa hàng mua đồ.