Cấu trúc
主语 + 想 + 动词 (+ 宾语)
Động từ năng nguyện “想” đặt trước động từ, biểu thị mong muốn, dự định làm việc gì. Phủ định dùng “不想”.
Ví dụ
我想去超市。
Wǒ xiǎng qù chāoshì.
Tôi muốn đi siêu thị.
我哥哥不想休息。
Wǒ gēge bù xiǎng xiūxi.
Anh trai tôi không muốn nghỉ.
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?