会 (huì) diễn tả khả năng, kĩ năng đã được học. Dùng cho ngôn ngữ, thể thao, nấu ăn, lái xe...
Cấu trúc
Chủ ngữ + 会 + Động từ + Tân ngữ
Dùng 会 trước động từ để diễn tả kỹ năng.
Ví dụ
我会写汉字。
Wǒ huì xiě Hànzì.
Tôi có thể viết chữ Trung Quốc.
你会做饭吗?
Nǐ huì zuòfàn ma?
Bạn có biết nấu ăn không?
Cấu trúc
Chủ ngữ + 不 + 会 + Động từ + Tân ngữ
Dùng 不会 để phủ định kỹ năng.
Ví dụ
我不会说英文。
Wǒ bù huì shuō Yīngwén.
Tôi không biết nói tiếng Anh.
Lưu ý: • 不会 (bù huì) phát âm thành 'bú huì'. • 我不能说中文 nghĩa là biết nói nhưng không thể vì lý do khác.