Học
Đứa trẻ (子) đến trường (冖) học tính toán với những que tính (⺍) hoặc (爻) trên tay (𦥑). Chữ giản thể giản lược bộ phận biểu thị tay.
Bộ thủ
子TỬ
Số nét
8nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
HỌC
học sinh
trường học
Chữ tiếp theo
孩