汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự十 THẬP (Số mười)午 wǔ
HSK 1 · Chữ 1/3 bộ THẬP
午
wǔ
Âm Hán Việt:NGỌ

Trưa

Cấu tạo chữ

Chữ 午 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Người xưa xem giờ bằng cách nhìn bóng mặt trời đổ trên một dụng cụ hình tròn có khắc sẵn giờ giấc (gọi là nhật quỹ).

Bộ thủ

十THẬP

Số nét

4nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

NGỌ

Tập viết

4 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🌇
    下午xiàwǔ

    buổi chiều

  • 🌅
    上午shàngwǔ

    buổi sáng

  • 🕛
    中午12点zhōngwǔ shí èr diǎn

    12 giờ trưa

Cùng bộ 十 THẬP

Xem tất cả →
午wǔNGỌ五wǔNGŨ千qiānTHIÊN

Chữ tiếp theo

五