汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự十 THẬP (Số mười)五 wǔ
HSK 1 · Chữ 2/3 bộ THẬP
五
wǔ
Âm Hán Việt:NGŨ

Năm

Cấu tạo chữ

Chữ 五 là chỉ sự — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Dùng những ký hiệu ngang, dọc để thể hiện số lượng là 5.

Bộ thủ

十THẬP

Số nét

4nét

Cấu tạo

Chỉ sự

Hán Việt

NGŨ

Tập viết

4 nét

Từ vựng đi kèm

  • 👨‍👩‍👧‍👦
    我家有五口人wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén

    nhà tôi có 5 người

  • 🍪
    五块饼干wǔ kuài bǐnggān

    5 miếng bánh quy

Cùng bộ 十 THẬP

Xem tất cả →
午wǔNGỌ五wǔNGŨ千qiānTHIÊN

Chữ trước

午

Chữ tiếp theo

千