汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự方 PHƯƠNG (Hướng, nơi chốn)旅 lǚ
HSK 1 · Chữ 1/2 bộ PHƯƠNG
旅
lǚ
Âm Hán Việt:LỮ

Du lịch, lữ hành

Cấu tạo chữ

方
nơi chốn
+
𫝀
khách đi theo cây cờ
旅
Du lịch, lữ hành

Hướng dẫn viên cầm cờ dẫn du khách đi nhiều nơi (方) tham quan du lịch. Ngoài ra, (旅) còn dùng để chỉ quân đội tập hợp dưới ngọn cờ thành một đơn vị, như ngày nay trong quân đội có "lữ đoàn".

Bộ thủ

方PHƯƠNG

Số nét

10nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

LỮ

Tập viết

10 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🧳
    旅行lǚxíng

    du lịch

  • ✈️
    旅游lǚyóu

    du lịch

Cùng bộ 方 PHƯƠNG

Xem tất cả →
旅lǚLỮ旁pángBÀNG

Chữ tiếp theo

旁