汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự一 NHẤT (Số một)下 xià
HSK 1 · Chữ 8/10 bộ NHẤT
下
xià
Âm Hán Việt:HẠ

Dưới, rơi, xuống

Cấu tạo chữ

Chữ 下 là chỉ sự — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Một gạch biểu thị mặt đất (一), (卜) nằm phía dưới đó, biểu thị bên dưới.

Bộ thủ

一NHẤT

Số nét

3nét

Cấu tạo

Chỉ sự

Hán Việt

HẠ

Tập viết

3 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🌇
    下午xiàwǔ

    buổi chiều

  • 🌧️
    下雨xià yǔ

    mưa rơi

Cùng bộ 一 NHẤT

Xem tất cả →
一yīNHẤT不bùBẤT二èrNHỊ七qīTHẤT三sānTAM上shàngTHƯỢNG十shíTHẬP下xiàHẠ东dōngĐÔNG两liǎngLƯỠNG

Chữ trước

十

Chữ tiếp theo

东