汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự一 NHẤT (Số một)东 dōng
HSK 1 · Chữ 9/10 bộ NHẤT
东
dōng
Âm Hán Việt:ĐÔNG

(hướng) Đông

Cấu tạo chữ

日
mặt trời
+
木
rặng câymặt trời mọc sau cây
东
(hướng) Đông

Mặt trời (日) mọc ở hướng Đông mỗi sáng sau rặng cây (木). Sau này đơn giản hoá chữ.

Bộ thủ

一NHẤT

Số nét

5nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

ĐÔNG

Tập viết

5 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🧭
    东边dōngbian

    phía Đông

  • 🛒
    买东西mǎi dōngxi

    mua đồ

Cùng bộ 一 NHẤT

Xem tất cả →
一yīNHẤT不bùBẤT二èrNHỊ七qīTHẤT三sānTAM上shàngTHƯỢNG十shíTHẬP下xiàHẠ东dōngĐÔNG两liǎngLƯỠNG

Chữ trước

下

Chữ tiếp theo

两