汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự言 NGÔN (Lời nói)认 rèn
HSK 1 · Chữ 8/13 bộ NGÔN
认
rèn
Âm Hán Việt:NHẬN

Quen, nhận biết

Cấu tạo chữ

讠
lời nói
+
人
ngườiâm đọc
认
Quen, nhận biết

Nói chuyện (讠) với nhau chợt nhận ra người này (人) từng quen.

Bộ thủ

言NGÔN

Số nét

4nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

NHẬN

Tập viết

4 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🤝
    认识rènshi

    quen biết

  • 🔤
    认字rèn zì

    nhận mặt chữ

Cùng bộ 言 NGÔN

Xem tất cả →
言yánNGÔN读dúĐỘC课kèKHÓA话huàTHOẠI谁shéiTHÙY请qǐngTHỈNH说shuōTHUYẾT认rènNHẬN识shíTHỨC谢xièTẠ诉sùTỐ让ràngNHƯỢNG试shìTHÍ

Chữ trước

说

Chữ tiếp theo

识