汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự门 MÔN (Cửa)间 jiān
HSK 1 · Chữ 2/3 bộ MÔN
间
jiān
Âm Hán Việt:GIAN

Phòng, thời gian

Cấu tạo chữ

门
cửa
+
日
mặt trời
间
Phòng, thời gian

Từ khe của của phòng nhìn ra ngoài có thể thấy được mặt trời (日) mặt trăng. Từ đó, sẽ biết được thời gian.

Bộ thủ

门MÔN

Số nét

7nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

GIAN

Tập viết

7 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🛏️
    房间fángjiān

    phòng

  • 🕒
    时间shíjiān

    thời gian

Cùng bộ 门 MÔN

Xem tất cả →
问wènVẤN间jiānGIAN门ménMÔN

Chữ trước

问

Chữ tiếp theo

门