汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự力 LỰC (Sức lực)动 dòng
HSK 1 · Chữ 3/3 bộ LỰC
动
dòng
Âm Hán Việt:ĐỘNG

Vận động, chuyển động

Cấu tạo chữ

云
mây
+
力
sức gió
动
Vận động, chuyển động

Vận chuyển vật nặng (重) thì cần dùng sức (力). Sau giản thể đổi 重 thành 云 (mây), bởi vì mây cũng cần sức gió để trôi đi.

Bộ thủ

力LỰC

Số nét

6nét

Cấu tạo

Hội ý kiêm hình thanh

Hán Việt

ĐỘNG

Tập viết

6 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🏃
    运动员yùndòngyuán

    vận động viên

  • 🐘
    动物园dòngwùyuán

    sở thú

Cùng bộ 力 LỰC

Xem tất cả →
助zhùTRỢ务wùVỤ动dòngĐỘNG

Chữ trước

务